Kết quả KHKT Đồng Tháp 2025-2026 (vòng chung khảo Cuộc thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh) được Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Tháp công bố kèm Công văn số 217/SGDĐT-GDPT ngày 21/01/2026: 111/193 dự án của học sinh THCS và THPT đạt giải, trong đó có 11 giải Nhất.
Cuộc thi KHKT Đồng Tháp 2025-2026 có bao nhiêu dự án đạt giải?
Vòng chung khảo có 193 dự án dự thi. Cơ cấu giải thưởng:
- 11 giải Nhất
- 34 giải Nhì
- 33 giải Ba
- 33 giải Khuyến khích
Các dự án được xếp theo tổng điểm (điểm sơ khảo cộng điểm chung khảo). Dự án đạt giải có tổng điểm thấp nhất là 58,000 điểm; 82 dự án còn lại không đạt giải.
11 dự án đạt giải Nhất KHKT Đồng Tháp 2025-2026 là những dự án nào?
| # | Tên dự án | Thí sinh | Lớp – Đơn vị | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thần Y Nông-Ứng dụng trí tuệ nhân tạo và thiết bị pha dung dịch tự động bằng bơm nhu động nhằm hỗ trợ sản xuất nông nghiệp an toàn và bền vững | Nguyễn Đăng Khoa, Lý Thanh Thanh | 12L – THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu | 85,750 |
| 2 | Ổ cắm sạc xe đạp điện thông minh | Nguyễn Hoàng Minh Trí | 11A3 – THPT Phan Việt Thống | 83,000 |
| 3 | Kiến trúc bảo mật hợp nhất cho kỷ nguyên số - WANGDEFENDER | Võ Nhật Quang | 12A1 – THPT Lấp Vò 3 | 79,000 |
| 4 | Nghiên cứu sử dụng vỏ hến làm chất độn kết hợp phụ phẩm nông nghiệp chế tạo chậu cây sinh học. | Nguyễn Minh Triết, Nguyễn Sĩ Nguyên | 11A3 – THPT Sa Đéc | 78,833 |
| 5 | Giảm thiểu căng thẳng học đường thông qua phương pháp "ghi nhật ký biết ơn": một nghiên cứu thực nghiệm tại một trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Mai Tuấn Anh | 12A4 – THPT Phạm Thành Trung | 77,500 |
| 6 | Máy bẻ tai dê tự động | Nguyễn Kim Thanh Xuân | 11C3 – THPT Dưỡng Điểm | 77,167 |
| 7 | “SOPHIA” – Robot trợ lí AI có tích hợp công nghệ giao tiếp đa ngôn ngữ và có khả năng giảng dạy, giải bài tập nhiều môn, trả lời mọi câu hỏi, nghe nhạc, nghe radio, nghe tin tức, xem giá vàng chỉ cần yêu cầu bằng mệnh lệnh. | Nguyễn Tấn Dũng | 11 Tin – THPT chuyên Tiền Giang | 75,000 |
| 8 | Mũ bảo hiểm thông minh ứng dụng AI cảnh báo sớm nguy cơ tai nạn | Huỳnh Minh Phương | 8A2 – THCS Mỹ Hội (xã Mỹ Thọ) | 74,167 |
| 9 | Nghiên cứu tác động của kịch bản tương tác số trong việc hình thành phản xạ tự vệ và thay đổi hành vi ứng phó với nguy cơ bắt cóc trực tuyến ở học sinh Trung học cơ sở | Phan Ngọc Đăng Vinh, Nguyễn Ngọc Như Ý | 9A4 – THCS&THPT Giồng Thị Đam | 73,333 |
| 10 | SAFE HOME - Mô hình báo cháy thông minh | Lê Trần Như Ý, Lê Duy Hưng | 9A3 – THCS Thường Thới Tiền (xã Thường Phước) | 72,167 |
| 11 | KOTARO AI - Tiện Ích Hỗ Trợ Giáo Dục & Mô Phỏng Đa Nền Tảng | Đỗ Nguyễn Đăng Khoa, Nguyễn Văng Ngọc Tiến | 10A1, 12A1 – THPT Long Khánh A | 72,167 |
Dự án điểm cao nhất là “Thần Y Nông-Ứng dụng trí tuệ nhân tạo và thiết bị pha dung dịch tự động bằng bơm nhu động nhằm hỗ trợ sản xuất nông nghiệp an toàn và bền vững” của Nguyễn Đăng Khoa, Lý Thanh Thanh (THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu) với 85,750 điểm.
Dự án nào được chọn thi KHKT cấp quốc gia?
Theo Công văn số 250/SGDĐT-GDPT ngày 23/01/2026, Sở GD&ĐT Đồng Tháp chọn 6 dự án giải Nhất dự thi KHKT cấp quốc gia 2025-2026:
- “Kiến trúc bảo mật hợp nhất cho kỷ nguyên số - WANGDEFENDER” — Võ Nhật Quang (Lớp 12A1, Trường THPT Lấp Vò 3)
- “Giảm thiểu căng thẳng học đường thông qua phương pháp “ghi nhật ký biết ơn”: một nghiên cứu thực nghiệm tại một trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp” — Mai Tuấn Anh (Lớp 12A4, Trường THPT Phạm Thành Trung)
- “Nghiên cứu sử dụng vỏ hến làm chất độn kết hợp phụ phẩm nông nghiệp chế tạo chậu cây sinh học” — Nguyễn Minh Triết, Nguyễn Sĩ Nguyên (Lớp 11A3, Trường THPT Sa Đéc)
- ““SOPHIA” - Robot trợ lí AI có tích hợp công nghệ giao tiếp đa ngôn ngữ và có khả năng giảng dạy, giải bài tập nhiều môn, trả lời mọi câu hỏi, nghe nhạc, nghe radio, nghe tin tức, xem giá vàng chỉ cần yêu cầu bằng mệnh lệnh” — Nguyễn Tấn Dũng (Lớp 11 Tin, Trường THPT chuyên Tiền Giang)
- “Thần Y Nông-Ứng dụng trí tuệ nhân tạo và thiết bị pha dung dịch tự động bằng bơm nhu động nhằm hỗ trợ sản xuất nông nghiệp an toàn và bền vững” — Nguyễn Đăng Khoa, Lý Thanh Thanh (Lớp 12L, Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu)
- “Ổ cắm sạc xe đạp điện thông minh” — Nguyễn Hoàng Minh Trí (Lớp 11A3, Trường THPT Phan Việt Thống)
Xem chi tiết: Đồng Tháp chọn 6 dự án thi KHKT cấp quốc gia 2025-2026.
THCS hay THPT đạt nhiều giải hơn?
THCS có nhiều dự án dự thi hơn (112 so với 81), nhưng THPT có tỉ lệ đạt giải cao hơn (57/81, khoảng 70%, so với 54/112, khoảng 48%) và giành 8/11 giải Nhất.
| Cấp học | Dự thi | Đạt giải | Nhất | Nhì | Ba | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| THCS | 112 | 54 (48%) | 3 | 16 | 17 | 18 |
| THPT | 81 | 57 (70%) | 8 | 18 | 16 | 15 |
| Tổng | 193 | 111 | 11 | 34 | 33 | 33 |
Cách tính: theo lớp của thí sinh ghi trong danh sách (lớp 6–9: THCS, lớp 10–12: THPT).
Lĩnh vực nào có nhiều dự án đạt giải nhất?
Hệ thống nhúng dẫn đầu về số dự án đạt giải; Khoa học xã hội và hành vi là lĩnh vực có nhiều dự án dự thi nhất (49 dự án).
- Hệ thống nhúng: 30 dự án đạt giải
- Khoa học xã hội và hành vi: 20 dự án đạt giải
- Kĩ thuật cơ khí: 16 dự án đạt giải
- Phần mềm hệ thống: 9 dự án đạt giải
- Kĩ thuật môi trường: 9 dự án đạt giải
- Khoa học thực vật: 7 dự án đạt giải
Trường nào có nhiều dự án đạt giải nhất?
Ba trường chuyên — THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, THPT chuyên Tiền Giang và THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu — mỗi trường có 3 dự án đạt giải. Nhiều trường khác có 2 dự án đạt giải như THPT Phan Việt Thống, THPT Lấp Vò 3, THPT Sa Đéc, THPT Cao Lãnh 1, THCS Bình Thạnh.
Danh sách đầy đủ 193 dự án vòng chung khảo KHKT Đồng Tháp 2025-2026
Bảng dưới đây giữ nguyên thứ tự theo tổng điểm như trong văn bản của Sở Giáo dục và Đào tạo.
| STT | Tên dự án | Lĩnh vực | Thí sinh | Lớp | Đơn vị | Sơ khảo | Chung khảo | Tổng điểm | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thần Y Nông-Ứng dụng trí tuệ nhân tạo và thiết bị pha dung dịch tự động bằng bơm nhu động nhằm hỗ trợ sản xuất nông nghiệp an toàn và bền vững | Hệ thống nhúng | Nguyễn Đăng Khoa, Lý Thanh Thanh | 12L | THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu | 55,750 | 30,000 | 85,750 | Nhất |
| 2 | Ổ cắm sạc xe đạp điện thông minh | Kĩ thuật cơ khí | Nguyễn Hoàng Minh Trí | 11A3 | THPT Phan Việt Thống | 59,000 | 24,000 | 83,000 | Nhất |
| 3 | Kiến trúc bảo mật hợp nhất cho kỷ nguyên số - WANGDEFENDER | Phần mềm hệ thống | Võ Nhật Quang | 12A1 | THPT Lấp Vò 3 | 45,167 | 33,833 | 79,000 | Nhất |
| 4 | Nghiên cứu sử dụng vỏ hến làm chất độn kết hợp phụ phẩm nông nghiệp chế tạo chậu cây sinh học. | Khoa học vật liệu | Nguyễn Minh Triết, Nguyễn Sĩ Nguyên | 11A3 | THPT Sa Đéc | 45,000 | 33,833 | 78,833 | Nhất |
| 5 | Giảm thiểu căng thẳng học đường thông qua phương pháp "ghi nhật ký biết ơn": một nghiên cứu thực nghiệm tại một trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Khoa học xã hội và hành vi | Mai Tuấn Anh | 12A4 | THPT Phạm Thành Trung | 54,500 | 23,000 | 77,500 | Nhất |
| 6 | Máy bẻ tai dê tự động | Kĩ thuật cơ khí | Nguyễn Kim Thanh Xuân | 11C3 | THPT Dưỡng Điểm | 46,667 | 30,500 | 77,167 | Nhất |
| 7 | “SOPHIA” – Robot trợ lí AI có tích hợp công nghệ giao tiếp đa ngôn ngữ và có khả năng giảng dạy, giải bài tập nhiều môn, trả lời mọi câu hỏi, nghe nhạc, nghe radio, nghe tin tức, xem giá vàng chỉ cần yêu cầu bằng mệnh lệnh. | Hệ thống nhúng | Nguyễn Tấn Dũng | 11 Tin | THPT chuyên Tiền Giang | 46,667 | 28,333 | 75,000 | Nhất |
| 8 | Mũ bảo hiểm thông minh ứng dụng AI cảnh báo sớm nguy cơ tai nạn | Hệ thống nhúng | Huỳnh Minh Phương | 8A2 | THCS Mỹ Hội (xã Mỹ Thọ) | 50,500 | 23,667 | 74,167 | Nhất |
| 9 | Nghiên cứu tác động của kịch bản tương tác số trong việc hình thành phản xạ tự vệ và thay đổi hành vi ứng phó với nguy cơ bắt cóc trực tuyến ở học sinh Trung học cơ sở | Khoa học xã hội và hành vi | Phan Ngọc Đăng Vinh, Nguyễn Ngọc Như Ý | 9A4 | THCS&THPT Giồng Thị Đam | 55,500 | 17,833 | 73,333 | Nhất |
| 10 | SAFE HOME - Mô hình báo cháy thông minh | Hệ thống nhúng | Lê Trần Như Ý, Lê Duy Hưng | 9A3 | THCS Thường Thới Tiền (xã Thường Phước) | 44,667 | 27,500 | 72,167 | Nhất |
| 11 | KOTARO AI - Tiện Ích Hỗ Trợ Giáo Dục & Mô Phỏng Đa Nền Tảng | Phần mềm hệ thống | Đỗ Nguyễn Đăng Khoa, Nguyễn Văng Ngọc Tiến | 10A1, 12A1 | THPT Long Khánh A | 39,500 | 32,667 | 72,167 | Nhất |
| 12 | Mô hình lớp học thông minh. | Hệ thống nhúng | Nguyễn Huỳnh Gia Bảo | 12A9 | THPT Vĩnh Bình | 48,500 | 23,000 | 71,500 | Nhì |
| 13 | Những tác động của AI đến khả năng tự học của học sinh trong chương trình giáo dục mới | Khoa học xã hội và hành vi | Ngô Khải Hoàn, Phan Thị Bảo Anh | 11A4, 11A5 | THPT Lai Vung 1 | 47,667 | 23,833 | 71,500 | Nhì |
| 14 | Thực trạng tâm lý phụ thuộc của học sinh THPT khi sử dụng chatbot trong học tập và đề xuất giải pháp giáo dục | Khoa học xã hội và hành vi | Trần Trọng Thắng, Đặng Phạm Như Quỳnh | 11A1 | THPT Lấp Vò 2 | 54,667 | 16,167 | 70,833 | Nhì |
| 15 | Máy đổi chai nhựa lấy dụng cụ học tập | Kĩ thuật cơ khí | Dương Minh Hậu, Lưu Thị Ánh Dương | 9/5 | THCS Vĩnh Thới (xã Phong Hòa) | 46,667 | 24,000 | 70,667 | Nhì |
| 16 | Thiết bị hỗ trợ tìm kiếm người bị nạn | Hệ thống nhúng | Hoàng Hữu Phú, Nguyễn Ngọc Thiên Nhi | 10A7 | THPT Tháp Mười | 42,500 | 28,000 | 70,500 | Nhì |
| 17 | Mô hình công nghệ ENERGY HARVESTING cơ năng ứng dụng trong trường học | Kĩ thuật cơ khí | Dương Tiến Long, Dương Tiến Đạt | 11A3, 10A1 | THPT Cao Lãnh 1 | 46,000 | 24,333 | 70,333 | Nhì |
| 18 | Mô hình phân loại rác tự động | Kĩ thuật môi trường | Nguyễn Đan Đan, Đỗ Ngân Hà | 9A4 | THCS Thông Bình (xã Tân Thành) | 51,500 | 18,500 | 70,000 | Nhì |
| 19 | Thiết bị hỗ trợ giải trí và kết nối xã hội cho người cao tuổi | Hệ thống nhúng | Võ Thành Nhân | 11A2 | THPT Tràm Chim | 56,500 | 13,000 | 69,500 | Nhì |
| 20 | Nghiên cứu tác động của bộ truyện “Vọng Khúc Phù Sa” đối với hiệu quả dạy học môn Giáo dục địa phương tỉnh Đồng Tháp tại phường Mỹ Trà | Khoa học xã hội và hành vi | Bùi Nguyễn Yến Vy, Lê Nguyễn Trà My | 12SV | THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu | 52,000 | 17,333 | 69,333 | Nhì |
| 21 | Nghiên cứu trích ly chlorogenic acid từ bã cà phê (coffea canephora) - định hướng phát triển gel bôi ngoài ra kháng viêm, giảm đau khớp | Y sinh và khoa học sức khỏe | Mạch Vân Khánh, Nguyễn Minh Bảo | 12 Anh 2, 12 Hoá | THPT chuyên Tiền Giang | 39,333 | 29,667 | 69,000 | Nhì |
| 22 | AI tạo sinh cùng sự tác động đến khả năng sáng tạo và nhận thức xã hội của học sinh gen Alpha tại phường Sa Đéc, Xã Tân Dương | Khoa học xã hội và hành vi | Trần Thị Bảo Trang, Phạm Ngọc Hân | 12V | THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu | 50,667 | 17,667 | 68,333 | Nhì |
| 23 | Hệ thống giám sát và phòng ngừa cháy nổ trên xe điện | Hệ thống nhúng | Nguyễn Lê Thiện Nhân | 9A1 | THCS Bình Thành (xã Bình Thành) | 43,167 | 25,000 | 68,167 | Nhì |
| 24 | Máy sấy bột thông minh sử dụng năng lượng Mặt Trời | Hệ thống nhúng | Võ Thị Ngọc Nhung, Nguyễn Minh Tiến | 11A1, 10A1 | THCS&THPT Tân Phú Trung | 44,000 | 24,000 | 68,000 | Nhì |
| 25 | Xây dựng mô hình trí tuệ nhân tạo (AI) nhằm hỗ trợ học tập, điều khiển đèn thông minh và đọc nhiệt độ, độ ẩm môi trường | Hệ thống nhúng | Trang Minh Kiệt | 9A3 | THCS Bình Thạnh (xã Mỹ Hiệp) | 45,000 | 22,500 | 67,500 | Nhì |
| 26 | Hệ Thống Phơi Thông Minh | Hệ thống nhúng | Trương Lê Ngọc Hân, Nguyễn Gia Hân | 8A9 | THCS Thị trấn Mỹ Thọ (xã Mỹ Thọ) | 47,000 | 20,333 | 67,333 | Nhì |
| 27 | Ứng dụng Flycam kết hợp Chatgpt trong hỗ trợ phân tích sinh trưởng và đề xuất giải pháp canh tác lúa | Khoa học thực vật | Nguyễn Hữu Nghĩa, Võ Công Vinh | 9A1 | TH&THCS An Lộc (phường An Bình) | 42,167 | 25,000 | 67,167 | Nhì |
| 28 | Hệ thống kiểm soát giao thông tăng cường dựa trên IPS-AI, tích hợp giám sát và can thiệp phương tiên thông minh | Hệ thống nhúng | Lê Nguyễn Chí Luân | 11.1 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | 44,667 | 22,333 | 67,000 | Nhì |
| 29 | Giải pháp nâng cao năng lực tự học qua thiết bị số cho học sinh trung học cơ sở | Khoa học xã hội và hành vi | Nguyễn Ngọc Linh Trâm | 9A2 | THCS Mỹ An (xã Tháp Mười) | 52,833 | 13,833 | 66,667 | Nhì |
| 30 | Tàu kéo phao cứu sinh điều khiển từ xa | Kĩ thuật cơ khí | Nguyễn Hữu Tài | 8A2 | THCS Tân Hòa (xã Phong Hòa) | 44,333 | 22,333 | 66,667 | Nhì |
| 31 | Mũ bảo hiểm thông minh | Hệ thống nhúng | Vi Đức Anh | 8A2 | THCS Bình Hàng Tây (xã Bình Hàng Trung) | 41,333 | 25,167 | 66,500 | Nhì |
| 32 | Nghiên cứu giải pháp nâng tầm giá trị cho cây mít (Dự án tập thể) | Khoa học thực vật | Nguyễn Thị Như Ý,, Phan Thị Thuỳ Dương | 8A3 | THCS Gáo Giồng (xã Phong Mỹ) | 43,667 | 22,667 | 66,333 | Nhì |
| 33 | Thiết bị giám sát và bảo vệ điện thông minh | Hệ thống nhúng | Trần Thanh Quốc Tuấn | 9 4 | THCS Đăng Hưng Phước (xã Tân Thuận Bình) | 40,833 | 25,000 | 65,833 | Nhì |
| 34 | Thiết bị đuổi côn trùng bằng sóng siêu âm sử dụng năng lượng tái tạo | Năng lượng: Vật lí | Lê Trọng Phúc, Huỳnh Hữu Phước | 12 | THPT Lấp Vò 3 | 46,833 | 19,000 | 65,833 | Nhì |
| 35 | Thiết bị SOLAR-IoT khảo sát và phân tích hành vi bỏ rác trong trường học | Kĩ thuật môi trường | Võ Hoàng Bách, Phan Công Tiến | 9A1 | THCS Trần Thị Nhượng (phường Sa Đéc) | 43,000 | 22,833 | 65,833 | Nhì |
| 36 | Thiết bị hỗ trợ thu hoạch sầu riêng bán tự động từ mặt đất | Hệ thống nhúng | Phan Trần Gia Khương, Đặng Gia Thịnh | 9A2 | THCS Phú Ninh (xã An Long) | 43,500 | 22,167 | 65,667 | Nhì |
| 37 | Green Pheromone - Nghiên cứu thiết kế bẫy côn trùng gây hại cây trồng bằng đèn UV kết hợp pheromone giả lập từ nguyên liệu sinh học | Khoa học thực vật | Trần Văn Luân | 11A6 | THCS&THPT Phú Thạnh | 47,000 | 18,667 | 65,667 | Nhì |
| 38 | Thùng rác AI phân loại rác tự động | Hệ thống nhúng | Trần Thiên Phú, Trần Minh Phát | 12.2, 11.2 | THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 45,333 | 20,000 | 65,333 | Nhì |
| 39 | Thực trạng và giải pháp phòng chống bắt cóc online đối với học sinh các trường THPT trên địa bàn Phường Đạo Thạnh và Phường Mỹ Tho, Tỉnh Đồng Tháp | Khoa học xã hội và hành vi | Lê Trần Ngọc Trâm, Han Yoon Chan | 11D13 | THPT Trần Hưng Đạo | 49,833 | 15,500 | 65,333 | Nhì |
| 40 | Thiết kế hộp sơ cứu cảm xúc tích hợp mã QR điều hướng hành vi cho học sinh trường THCS Nguyễn Thị Lựu | Khoa học xã hội và hành vi | Trần Bảo Khang, Huỳnh Hữu Trí | 8A11 | THCS Nguyễn Thị Lựu (phường Cao Lãnh) | 41,333 | 23,750 | 65,083 | Nhì |
| 41 | Xe tải hàng nông sản tự chế từ động cơ xe gắn máy kết hợp giảm tốc trục vít | Kĩ thuật cơ khí | Nguyễn Phước Thịnh, Nguyễn Đan Trường | 9A3 | THCS An Khánh (xã Tân Nhuận Đông) | 44,500 | 20,333 | 64,833 | Nhì |
| 42 | Mô hình phát hiện và xả đục nước máy tự động ứng dụng IoT | Hệ thống nhúng | Nguyễn Thanh Danh | 12A1 | THPT Tân Hồng | 41,500 | 23,000 | 64,500 | Nhì |
| 43 | Thực trạng và giải pháp phòng chống “bắt cóc trực tuyến” cho học sinh trung học phổ thông | Khoa học xã hội và hành vi | Phạm Tấn Tài, Nguyễn Hoàng Quyên | 12B1 | THPT Sa Đéc | 36,667 | 27,500 | 64,167 | Nhì |
| 44 | Giường chuyển bệnh nhân 2025 | Kĩ thuật cơ khí | Lê Võ Việt Đức, Nguyễn Đức Huy | 8A1, 8A3 | THCS Nguyễn Văn Tiệp (xã Tân Hồng) | 43,000 | 21,000 | 64,000 | Nhì |
| 45 | Máy điểm danh thông minh bằng khuôn mặt | Hệ thống nhúng | Nguyễn Thái Khang, Nguyễn Hồ Tấn Phúc | 12A1, 12A2 | THPT Hồng Ngự 3 | 35,000 | 29,000 | 64,000 | Nhì |
| 46 | Bao chống sốc bằng hữu cơ | Kĩ thuật môi trường | Trương Thị Diễm Thi | 12A6 | THPT Phan Việt Thống | 41,333 | 22,333 | 63,667 | Ba |
| 47 | Hệ thống quản lý điểm danh học sinh | Phần mềm hệ thống | Trần Phạm Minh Thuận | 12A1 | Nguyễn Văn Tiếp | 41,500 | 22,167 | 63,667 | Ba |
| 48 | Sáp quýt thanh da | Y sinh và khoa học sức khỏe | Nguyễn Ngọc Yến Nhi | 12S | THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu | 40,333 | 23,333 | 63,667 | Ba |
| 49 | Thiết bị thu hoạch chét (lúa sau vụ) chạy bằng năng lượng sạch | Kĩ thuật cơ khí | Nguyễn Chí Khang, Phan Nguyễn Hoàng An | 8A2 | THCS An Bình B (phường An Bình) | 42,667 | 20,833 | 63,500 | Ba |
| 50 | Máy gieo hạt - tưới nước - phun thuốc điều khiển từ xa | Kĩ thuật cơ khí | Nguyễn Minh Tiến | 11a6 | THPT Tân Phước | 44,500 | 19,000 | 63,500 | Ba |
| 51 | Phân tách Cellulose từ lõi bắp và ứng dụng chế tạo hạt Hydrogel - Cellulose giữ nước trong nông nghiệp | Khoa học vật liệu | Nguyễn Thị Anh Thư, Dương Đặng Minh Anh | 12B | THPT Lai Vung 3 | 39,333 | 24,000 | 63,333 | Ba |
| 52 | Máy tạo nước từ không khí | Hệ thống nhúng | Nguyễn Hoàng Phú | 9 1 | THCS Long Bình Điền (xã Chợ Gạo) | 39,667 | 23,333 | 63,000 | Ba |
| 53 | Mô hình xử lý ô nhiễm không khí bằng phương pháp ứng dụng ion âm và than hoạt tính | Kĩ thuật môi trường | Phạm Nhựt Hào, Hồ Thị Thùy Dương | 9A3 | THCS Tân Hộ Cơ (xã Tân Hộ Cơ) | 36,333 | 26,333 | 62,667 | Ba |
| 54 | S-BIKE - Giải pháp di chuyển thông minh tích hợp năng lượng tái tạo | Kĩ thuật cơ khí | Tiêu Gia Thịnh, Trần Kim Vàng | 9 | THCS Nguyễn Chí Thanh (xã Phú Hựu) | 46,667 | 16,000 | 62,667 | Ba |
| 55 | Mô hình điều khiển giao nhận hàng từ xa ở hộ gia đình | Kĩ thuật cơ khí | Lê Trương Hồng Gấm, Nguyễn Trần Mỹ Hiền | 9A2 | THCS Phú Lợi (xã Tân Thạnh) | 40,167 | 22,333 | 62,500 | Ba |
| 56 | Thiết bị cảnh báo xâm ngập mặn | Khoa học Trái Đất và môi trường | Lê Xuân Anh, g, Huỳnh Khánh Đăng | 8 A1 | THCS Lý Tự Trọng (xã Phú Hựu) | 38,000 | 24,500 | 62,500 | Ba |
| 57 | Trợ lý ảo tư vấn tâm lý học đường | Rô bốt và máy thông minh | Trần Đặng Bảo Trân, Trần Hữu Tân | 11A1 | THCS&THPT Phú Thành A | 37,500 | 25,000 | 62,500 | Ba |
| 58 | Loa AI hỗ trợ hệ thống học tập | Hệ thống nhúng | Nguyễn Hương Giang | 9/2 | THCS Tân Bình Thạnh (xã Mỹ Tịnh An) | 43,500 | 18,833 | 62,333 | Ba |
| 59 | GỐI THÔNG MINH CẢNH BÁO CHỨNG NGỪNG THỞ SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ AISLEEPGUARD AI - Bảo vệ giấc ngủ cho người hay ngáy | Phần mềm hệ thống | Nguyễn Chí Huỳnh | 9A1 | THCS Tân Phú (xã Thanh Bình) | 47,833 | 14,333 | 62,167 | Ba |
| 60 | Rối loạn giấc ngủ ở học sinh THPT tại Trường THPT | Khoa học xã hội và hành vi | Huỳnh Thị Kim Thi | 11A8 | THPT Thống Linh | 43,833 | 18,333 | 62,167 | Ba |
| 61 | Ứng dụng chế phẩm sinh học trong chăn nuôi gà ác | Vi Sinh | Võ Ngọc Gia Yến, Nguyễn Ngọc Thy | 12A7 | THPT Lưu Tấn Phát | 36,000 | 26,000 | 62,000 | Ba |
| 62 | Vườn quốc gia Tràm Chim: nâng tầm du lịch thông minh song hành bảo tồn Sếu đầu đỏ bền vững | Khoa học xã hội và hành vi | Lê Võ Mỹ Ý, Nguyễn Việt Pháp | 11CB4 | THPT Mỹ Quý | 37,667 | 24,333 | 62,000 | Ba |
| 63 | Tấm cách âm từ thân sen | Khoa học vật liệu | Nguyễn Thanh Nguyên, Nguyễn Phước Tân | 10L | THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu | 40,333 | 21,500 | 61,833 | Ba |
| 64 | Máy cho cá ăn sử dụng năng lượng mặt trời | Kĩ thuật môi trường | Nguyễn Tăng Thanh Trúc, Nguyễn Danh Duy | 10A1 | THPT Châu Thành 2 | 36,500 | 25,333 | 61,833 | Ba |
| 65 | Túi sinh học từ thân lục bình | Hóa học | Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Hữu Thiện An | 12A11 | THPT Chu Văn An | 38,667 | 23,000 | 61,667 | Ba |
| 66 | Mô hình hệ thống chăm sóc cây trồng thông minh qua website | Hệ thống nhúng | Dương Quốc Anh, Phan Trọng Khang | 9A2 | THCS Phú Đức (xã Tam Nông) | 42,000 | 19,500 | 61,500 | Ba |
| 67 | Xe lăn thông minh tích hợp giám sát sức khỏe cho người lớn tuổi | Hệ thống nhúng | Vò Yến Nhi | 8A2 | THCS Hiệp Đức (xã Hiệp Đức) | 38,000 | 23,500 | 61,500 | Ba |
| 68 | Đèn tích điện thông minh đa năng giúp học sinh học tập và sinh hoạt tại nhà | Hệ thống nhúng | Nguyễn Kiều Phương Vy, Lê Công Thể | 9A3, 9A1 | THCS Trường Xuân (xã Trường Xuân) | 43,333 | 18,000 | 61,333 | Ba |
| 69 | Máy phun khói đuổi côn trùng trên vườn cây ăn trái theo công nghệ mới | Kĩ thuật cơ khí | Huỳnh Bảo Nghi, Lê Văn Yên | 9/1 | THCS Tân Thành (xã Lai Vung) | 37,333 | 24,000 | 61,333 | Ba |
| 70 | Năng lực nhận diện và kỹ năng ứng phó với hành vi “bắt cóc online” của học sinh lớp 9 và trung học phổ thông hiện nay | Khoa học xã hội và hành vi | Nguyễn Huỳnh Minh Thảo, Đặng Nguyễn Như Quỳnh | 12D1 | THPT Cao Lãnh 1 | 44,500 | 16,833 | 61,333 | Ba |
| 71 | Sản phẩm thủ công từ nguồn thực vật địa phương, thân thiện môi trường - giải pháp xanh cho tương lai | Khoa học thực vật | Nguyễn Kim Trân, Trần Ngọc Lan Phương | 9A1, 9A6 | THCS Mỹ Long (xã Mỹ Hiệp) | 48,667 | 12,500 | 61,167 | Ba |
| 72 | VocabMaster | Phần mềm hệ thống | Huỳnh Quốc Thịnh | 9/1 | TH&THCS Bàn Long (xã Vĩnh Kim) | 49,500 | 11,500 | 61,000 | Ba |
| 73 | Chế tạo giấy và màng cellulose tái sinh từ bã mía và xơ bông phế phẩm | Hóa học | Trần Thúy Vy, Đặng Thanh Sơn | 8-1 | TH-THCS Thới Sơn (phường Thới Sơn) | 39,000 | 22,000 | 61,000 | Ba |
| 74 | Viên sủi sút miệng từ tinh dầu hương nhu và lá tía tô | Hóa Sinh | Trần Hoàng Ngọc Ngân, Nguyễn Khánh Hà | 8A11 | THCS Kim Hồng (phường Cao Lãnh) | 38,500 | 22,500 | 61,000 | Ba |
| 75 | Hệ Thống Giám Sát Cây Trồng | Hệ thống nhúng | Lưu Tiến Duẩn | 12A1 | THPT Đốc Binh Kiều-Cai Lậy | 47,667 | 13,333 | 61,000 | Ba |
| 76 | Tạo vật liệu chống thấm nước từ xi măng PCB và mỡ động vật qua sử dụng | Khoa học vật liệu | Nguyễn Anh Kiệt | 11A3 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | 35,000 | 25,833 | 60,833 | Ba |
| 77 | Mô hình quản lý, kiểm soát xe học sinh trong trường phổ thông | Hệ thống nhúng | Nguyễn Nhất Khoa | 11A6 | THCS&THPT Phú Thạnh | 36,667 | 24,167 | 60,833 | Ba |
| 78 | Thiết bị tra nhớt xích cơ học tích hợp chân chống | Kĩ thuật cơ khí | Nguyễn Hữu Tường, Bùi Đỗ Tấn Thịnh | 9A4 | THCS Mỹ Hiệp (xã Mỹ Hiệp) | 47,000 | 13,667 | 60,667 | Ba |
| 79 | Nghiên cứu quy trình chiết xuất dung dịch từ cây Bình Bát (ANNONA GLABRA) bằng dung môi ethanol để diệt Ốc Bươu Vàng (POMACEA CANALICULATA) | Khoa học thực vật | Trần Minh Quân, Nguyễn Phi Hùng | 9A2 | THCS Long Khánh B (xã Long Khánh) | 37,667 | 22,833 | 60,500 | Khuyến khích |
| 80 | Hệ thống làm mát nhà tự động | Hệ thống nhúng | Lương Bội Ngọc | 8 1 | THCS Lấp Vò (xã Lấp Vò) | 37,500 | 23,000 | 60,500 | Khuyến khích |
| 81 | Rau đắng đất và cuộc cách mạng “Nhãn sạch” cho bánh truyền thống | Khoa học thực vật | Nguyễn Phạm Hoàng Trúc, Nguyễn Đăng Khoa | 12A8 | THPT Thiên Hộ Dương | 35,000 | 25,333 | 60,333 | Khuyến khích |
| 82 | Ứng dụng AI hỗ trợ học võ cổ truyền Việt Nam tại nhà góp phần bảo tồn và phát huy di sản văn hóa phi vật thể. | Phần mềm hệ thống | Võ Quốc Thịnh, Trương Tiến Thành | 12 Toán 1 | THPT chuyên Tiền Giang | 42,167 | 18,167 | 60,333 | Khuyến khích |
| 83 | Nghiên cứu và ứng dụng Pectin/Xơ cam làm viên nén khử mùi thiên nhiên | Hóa học | Nguyễn Thị Như Ý, Nguyễn Quốc Hào | 9A1 | TH&THCS Phú Thành B (xã An Hòa) | 40,167 | 20,000 | 60,167 | Khuyến khích |
| 84 | Nâng cao nhận thức và kỹ năng tự bảo vệ bản thân cho học sinh THCS trong môi trường học đường | Khoa học xã hội và hành vi | Nguyễn Như Thảo, Nguyễn Duy Tường | 9A3 | THCS Phú Cường (xã Phú Cường) | 46,000 | 14,167 | 60,167 | Khuyến khích |
| 85 | Ứng dụng thuật toán ai (yolov11) để theo dõi sức khỏe của lúa theo thời gian thực | Phần mềm hệ thống | Nguyễn Thị Như Ý, Nguyễn Ngọc Phương Ngân | 12A2 | THPT Trương Định | 38,000 | 22,000 | 60,000 | Khuyến khích |
| 86 | Nghiên cứu quy trình sản xuất "Nước súc miệng thảo dược" phòng ngừa hôi miệng và sâu răng | Y sinh và khoa học sức khỏe | Lâm Gia Hưng | 12A1 | THPT Tam Nông | 36,333 | 23,500 | 59,833 | Khuyến khích |
| 87 | Công nghệ nhà ở an toàn đa năng thông minh | Kĩ thuật môi trường | Phan Khoa Y, Huỳnh Diễm Quỳnh | 9A1, 9A1 | THCS Bình Thạnh (phường Hồng Ngự) | 38,000 | 21,667 | 59,667 | Khuyến khích |
| 88 | Mô hình ngôi nhà an toàn – thông minh tích hợp trợ lý | Khoa học kỹ thuật | Lê Hoàng Yến, Mai Thị Yến Nhi | 12A2 | THCS&THPT Giồng Dứa | 43,333 | 16,333 | 59,667 | Khuyến khích |
| 89 | Phân tích ảnh hưởng của công cụ AI đến quá trình hình thành và giải quyết vấn đề của học sinh Lớp 10: Thiết kế mô hình sử dụng AI hiệu quả | Khoa học xã hội và hành vi | Võ Ngọc Hân | 12A1 | THPT Tân Hiệp | 36,167 | 23,500 | 59,667 | Khuyến khích |
| 90 | Mô hình can thiệp phản tư trong điều chỉnh tâm lý nỗ lực ảo ở học sinh THPT | Khoa học xã hội và hành vi | Nguyễn Trọng Phúc, Nguyễn Thị Xuân Huỳnh | 11A1 | THPT Lấp Vò 2 | 44,500 | 15,167 | 59,667 | Khuyến khích |
| 91 | Nghiên cứu chế tạo vật liệu tổ hợp từ thân chuối qua lăng kính STSE - Giải pháp xanh hoá môi trường và thay thế nhựa một lần | Kĩ thuật môi trường | Trần Tường Vi, Nguyễn Trọng Nguyên | 12A1 | THPT Cao Lãnh | 37,250 | 22,333 | 59,583 | Khuyến khích |
| 92 | Máy đánh nhớt cá và đánh vảy cá nhỏ phù hợp với làng nghề khô xã Phú Thọ | Kĩ thuật cơ khí | Thái Nguyên Bảo, Nguyễn Ru Til | 8A1 | THCS Phú Thọ (xã Phú Thọ) | 39,333 | 20,167 | 59,500 | Khuyến khích |
| 93 | Q-GEN AI: Người bạn ôn tập số của học sinh THPT | Phần mềm hệ thống | Võ Thị Mỹ Tiên | 12,2 | THPT Gò Công | 40,167 | 19,167 | 59,333 | Khuyến khích |
| 94 | Băng cá nhân từ lục bình - giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường trong lĩnh vực y tế | Kĩ thuật Y Sinh | Nguyễn Huỳnh Giao, Trần Văn Khá | 12B | THPT Hồng Ngự 1 | 40,667 | 18,667 | 59,333 | Khuyến khích |
| 95 | Nghiên cứu chiết xuất và chế tạo chế phẩm đuổi muỗi từ tinh dầu Ngò gai-Vỏ quýt-Sả kết hợp dầu dừa | Y sinh và khoa học sức khỏe | Đoàn Hữu Dinh, Trần Ngọc Hân | 9A2 | TH&THCS Láng Biển (xã Mỹ Quí) | 35,500 | 23,667 | 59,167 | Khuyến khích |
| 96 | Bảo tồn và phát triển kiến vàng giúp phòng trừ sâu hại chăm sóc vườn cây ăn trái | Khoa học động vật | Lê Minh Huy, Nguyễn Phi Long | 9A1 | THCS Tân Thuận Đông (phường Cao Lãnh) | 38,000 | 21,000 | 59,000 | Khuyến khích |
| 97 | Mô hình Kinh tế tuần hoàn Zero-Carbon “Tái sinh tài nguyên nước và đất tại làng hoa Sa Đéc từ phức hợp sinh học Q4- Nature | Khoa học Trái Đất và môi trường | Nguyễn Đại Triều, Trần Hữu Phúc | 8A11 | THCS Võ Thị Sáu (phường Sa Đéc) | 36,000 | 23,000 | 59,000 | Khuyến khích |
| 98 | SAFECOOK - Nghiên cứu ứng dụng trí tuệ nhân tạo và IOT trong giám sát an toàn và hỗ trợ nấu ăn | Hệ thống nhúng | Đoàn Hồng Ngọc, Nguyễn Thanh Khiêm | 11A1, 11A6 | THPT Trường Xuân | 41,000 | 18,000 | 59,000 | Khuyến khích |
| 99 | Green-Flight Giải pháp canh tác đất nông nghiệp không dấu chân | Kĩ thuật cơ khí | Nguyễn Hải Đăng | 8A2 | THCS Phú Hiệp (xã Tam Nông) | 41,167 | 17,667 | 58,833 | Khuyến khích |
| 100 | Giải quyết tình trạng nỗ lực ảo và cải thiện kết quả học tập nhờ ứng dụng trào lưu học tập mạng xã hội kết hợp trí tuệ nhân tạo (AI) cho học sinh khối 8 trường THCS | Khoa học xã hội và hành vi | Nguyễn Hoàng Minh | 8/5 | TH&THCS Tân Khánh Trung (xã Tân Khánh Trung) | 46,333 | 12,333 | 58,667 | Khuyến khích |
| 101 | Máy vệ sinh leo tường cải tiến | Kĩ thuật cơ khí | Huỳnh Gia Hưng | 8/6 | THCS Long Thắng (xã Hòa Long) | 40,667 | 18,000 | 58,667 | Khuyến khích |
| 102 | Sử dụng hoạt tính sinh học solanine chiết xuất từ cà tím và acid xyanhydric chiết xuất từ khoai mì để phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng | Khoa học thực vật | Trần Nguyễn Thiên Ưng, Nguyễn Đức Trọng | 9A4 | THCS&THPT Tân Phú Trung | 36,667 | 22,000 | 58,667 | Khuyến khích |
| 103 | Nghiên cứu thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao sử dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo phục vụ học tập của học sinh THPT trong kỷ nguyên số | Khoa học xã hội và hành vi | Nguyễn Anh Khoa | 12A4 | THPT Lưu Tấn Phát | 42,500 | 15,833 | 58,333 | Khuyến khích |
| 104 | Nghiên cứu thực trạng rèn luyện kỹ năng nói trước công chúng (Public Speaking) thông qua hoạt động trong câu lạc bộ và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả cho học sinh tại trường THPT chuyên | Khoa học xã hội và hành vi | Nguyễn Hữu Luân, Bạch Nguyễn Quỳnh Phương | 12AV2, 12T2 | THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu | 39,333 | 19,000 | 58,333 | Khuyến khích |
| 105 | Thiết bị cảnh báo khói thuốc lá - thuốc lá điện tử trong nhà vệ sinh | Hệ thống nhúng | Trần Phạm Anh Kiệt | 9A5 | THCS Tháp Mười (xã Tháp Mười) | 38,500 | 19,667 | 58,167 | Khuyến khích |
| 106 | Mô hình: Thùng rác ở nông thôn thế hệ mới | Hệ thống nhúng | Nguyễn Lâm Linh Đan, Trần Nguyễn Giáng Thơ | 9 11, 8 11 | THCS Định Hòa (xã Phong Hòa) | 39,667 | 18,500 | 58,167 | Khuyến khích |
| 107 | Mô hình sản xuất phân hữu cơ từ phụ phẩm nông nghiệp kết hợp với Biochar (Than sinh học) trong canh tác nông nghiệp tuần hoàn, bền vững, giảm phát thải nhà kính | Kĩ thuật môi trường | Lê Quang Thịnh | 9A5 | THCS Tân Nhuận Đông (xã Tân Nhuận Đông) | 37,000 | 21,000 | 58,000 | Khuyến khích |
| 108 | Hệ thống cảnh báo mực nước cao bất thường cho bà con vùng cao | Kĩ thuật môi trường | Võ Xuân Anh, Hoàng Huy Nhật | 8/4 | THCS Vĩnh Kim (xã Vĩnh Kim) | 38,000 | 20,000 | 58,000 | Khuyến khích |
| 109 | Thực trạng và giải pháp tích cực cho hiện tượng bạo lực ngôn ngữ của một bộ phận học sinh cấp THCS | Khoa học xã hội và hành vi | Phạm Ngọc Thảo Nguyên | 9A1 | THCS An Bình A (phường An Bình) | 44,667 | 13,333 | 58,000 | Khuyến khích |
| 110 | Phần mềm luyện nói Tiếng Anh tích hợp trí tuệ nhân tạo. | Phần mềm hệ thống | Nguyễn Khánh Minh, Lê Thành Danh | 12A9 | THPT Vĩnh Bình | 37,333 | 20,667 | 58,000 | Khuyến khích |
| 111 | Thiết kế bộ thiết bị an toàn di động cho máy cắt cỏ cầm tay | Hệ thống nhúng | Nguyễn Tiến Vinh, Đoàn Thanh Điền | 11CB3 | THPT Đốc Binh Kiều | 39,667 | 18,333 | 58,000 | Khuyến khích |
| 112 | Tác động của hành vi sử dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) đến năng lực tư duy sáng tạo và phản biện của học sinh THCS: Thực trạng và Giải pháp | Khoa học xã hội và hành vi | Võ Phan Phúc Nguyên, Võ Thanh Nguyên | 9A1 | THCS Thường Phước 2 (xã Thường Phước) | 47,000 | 10,833 | 57,833 | — |
| 113 | Giải pháp góp phần lan tỏa thói quen “sống xanh” trong trường học cho học sinh trung học cơ sở qua các hoạt động trải nghiệm và ứng dụng công nghệ số | Khoa học xã hội và hành vi | Mai Quỳnh Anh, Phạm Ngọc Bảo Trân | 9.3, 9.2 | THCS Tân Lập (xã Tân Phước 3) | 43,667 | 14,167 | 57,833 | — |
| 114 | Ứng dụng dược liệu địa phương trong chế tạo viên sủi ngâm chân | Y sinh và khoa học sức khỏe | Nguyễn Kiều Gia Nghi, Đặng Thị Bảo Trân | 9A1, 9A2 | THCS Hưng Thạnh (xã Phương Thịnh) | 39,000 | 18,667 | 57,667 | — |
| 115 | Giải pháp tạo và nuôi đất vi sinh từ men cám gạo và rác thải nhà bếp kết hợp ứng dụng trồng rau xanh theo hướng bền vững | Kĩ thuật môi trường | Nghiêm Xuân Khánh, Cao Mai Như Ý | 9/9 | THCS Hòa Long 1 (xã Hòa Long) | 38,000 | 19,667 | 57,667 | — |
| 116 | Chân phụ trợ sinh hoạt | Kĩ thuật cơ khí | Hồ Ra Bin | 9A3 | THCS Phương Trà (xã Ba Sao) | 37,667 | 20,000 | 57,667 | — |
| 117 | “ĐỒNG HÀNH SỐ”: Kết nối nhà trường - phụ huynh - học sinh nhằm quản trị và hạn chế các xung đột do nghiện điện thoại thông minh | Khoa học xã hội và hành vi | Nguyễn Thị Diễm Trang, Nguyễn Quốc Hào | 9A1 | THCS và THPT Hoà Bình | 41,167 | 16,500 | 57,667 | — |
| 118 | "Giáo dục kỹ năng kiểm soát cảm xúc tiêu cực cho học sinh trung học cơ sở trong bối cảnh hiện nay" | Khoa học xã hội và hành vi | Nguyễn Kỳ Lâm, Nguyễn Đặng Hoàng Quốc, Tứ | 9A3 | THCS Tân Long (xã Tân Long) | 46,667 | 10,833 | 57,500 | — |
| 119 | Xe rùa điện | Kĩ thuật cơ khí | Lê Trần Trọng Trí | 9A2 | TH&THCS Tân Phú (xã Tân Phú Trung) | 39,500 | 18,000 | 57,500 | — |
| 120 | Máy cắt và tuốt dây điện tiện ích | Kĩ thuật cơ khí | Nguyễn Đăng Khoa, Lê Đăng Khôi | 9A3 | THCS Thường Thới Hậu A (phường Thường Lạc) | 38,333 | 19,000 | 57,333 | — |
| 121 | Thảo dược lên men probiotic hỗ trợ giảm đau nhức | Khoa học sức khỏe | Nguyễn Anh Kiệt, Trần Thị Thảo Vy | 12A3, 11A5 | THPT Lê Văn Phẩm | 37,833 | 19,500 | 57,333 | — |
| 122 | Nghiên cứu và phát triển công cụ NBH Tool - hệ thống tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI) hỗ trợ giáo viên soạn giảng | Phần mềm hệ thống | Nguyễn Bảo Hiển, Đinh Phan Vinh Hoa | 12A1, 11A1 | THPT Hồng Ngự 2 | 35,333 | 22,000 | 57,333 | — |
| 123 | Máy cắt bông cỏ bằng năng lượng mặt trời | Kĩ thuật cơ khí | Đỗ Nguyễn Kha, Nguyễn Trí Thành | 8A3 | THCS Nguyễn Quang Diêu (xã An Phước) | 38,000 | 19,333 | 57,333 | — |
| 124 | Thiết bị kiểm tra việc đội mũ bảo hiểm của học sinh khi đi xe đạp điện | Rô bốt và máy thông minh | Nguyễn Trần Quang Minh | 9,1 | THCS Nguyễn Trọng Dân (xã Tân Hòa) | 39,667 | 17,667 | 57,333 | — |
| 125 | Tái chế giấy từ vỏ trái chuối | Khoa học vật liệu | Nguyễn Ngọc Hương Quyên, Võ Thị Hồng Hạnh | 12A1 | THPT Tân Phước | 40,833 | 16,000 | 56,833 | — |
| 126 | Sản xuất gạch vỉa hè không nung từ rác thải nhựa và vải không dệt | Khoa học vật liệu | Đào Thanh Toàn, Bùi Văn Hồng Phúc | 9A5, 9A1 | THCS Mỹ An Hưng B (xã Mỹ An Hưng) | 36,167 | 20,667 | 56,833 | — |
| 127 | Mô hình hệ thống cảnh báo bão ứng dụng công nghệ IoT | Năng lượng: Vật lí | Phạm Hoàng Duy Khang | 8A4 | THCS Nguyễn Minh Trí (phường Mỹ Trà) | 36,500 | 20,333 | 56,833 | — |
| 128 | Mô hình: hệ thống xử lý lục bình và rác nổi (LB-RN-01) | Rô bốt và máy thông minh | Trần Hữu Khang | 9A3 | THCS Tân Huề (xã Tân Long) | 38,000 | 18,667 | 56,667 | — |
| 129 | Son Xoài | Y sinh và khoa học sức khỏe | Nguyễn Thị Tường Lam | 9A3 | THCS Ba Sao (xã Ba Sao) | 35,333 | 21,167 | 56,500 | — |
| 130 | Thiết kế, chế tạo ghế di chuyển đa năng hỗ trợ chăm sóc người già, người tai biến đi lại khó khăn | Kĩ thuật cơ khí | Nguyễn Huỳnh Gia Khang | 9a1 | THCS Nguyễn Văn Trỗi (xã Phú Hựu) | 38,000 | 18,500 | 56,500 | — |
| 131 | Sản phẩm trang trí từ đất sét tự khô và thực vật tự nhiên | Kĩ thuật môi trường | Phạm Huỳnh Hạo Nhiên | 8/1 | THCS Tân Hoà Thành (xã Hưng Thạnh) | 46,000 | 10,333 | 56,333 | — |
| 132 | Nghiên cứu mối quan hệ giữa phong cách học tập (MBTI/VAK) và hiệu quả học tập của học sinh trường THPT XX | Khoa học xã hội và hành vi | Trương Ngọc Vĩnh Mẫn, Lương Kim Ngân | 12A7 | THPT Tháp Mười | 40,500 | 15,833 | 56,333 | — |
| 133 | Thảm chậu trồng cây ngắn ngày tại đô thị - Điều tiết nước và giữ ẩm làm từ phụ phẩm nông nghiệp | Kĩ thuật môi trường | Phạm Nguyễn Hoàng Yến Vy, Phan Ngọc Trâm | 10D1 | THPT Cao Lãnh | 36,000 | 20,333 | 56,333 | — |
| 134 | Nhận dạng tự động các loài cây thuốc nam tại Đồng Tháp dựa trên kiến trúc Yolo11 | Sinh học trên máy tính và Sinh - Tin | Phan Nguyễn Phương Vi | 10A1 | THPT Long Khánh A | 35,667 | 20,667 | 56,333 | — |
| 135 | Hệ thống bãi giữ xe thông minh sử dụng cảm biến vật cản và thị giác máy tính nhận dạng biển số xe | Hệ thống nhúng | Võ Minh Huy | 9A1 | THCS Hậu Mỹ Bắc A (xã Hậu Mỹ) | 38,333 | 17,833 | 56,167 | — |
| 136 | Thiết bị nâng cho vùng lũ | Kĩ thuật cơ khí | Trần Thành Trung | 9A1 | THCS Tân Nghĩa (phường Mỹ Ngãi) | 35,000 | 21,167 | 56,167 | — |
| 137 | Nghiên cứu giải pháp xử lý rác thải hữu cơ từ phụ phẩm nông nghiệp và rác nhà bếp của hộ gia đình thành phân bón compost nhằm phát triển hệ sinh thái nông nghiệp và nguồn nước tại xã Long Phú Thuận tỉnh Đồng Tháp | Kĩ thuật môi trường | Nguyễn Lê Hoàng | 8A3 | THCS Long Thuận (xã Long Phú Thuận) | 35,000 | 21,000 | 56,000 | — |
| 138 | Mirror robot arm cánh tay robot phản chiếu | Hệ thống nhúng | Trần Lê Như Ngọc, Nguyễn Hồ Khuê Ngọc | 9A1 | THCS Thanh Bình (xã Thanh Bình) | 37,000 | 19,000 | 56,000 | — |
| 139 | Nhang muỗi thảo mộc | Y sinh và khoa học sức khỏe | Lê Hoàng Hương Thảo, Trần Ngọc Nhã Thanh | 9A6 | THCS Nguyễn Chí Thanh (phường Cao Lãnh) | 37,000 | 19,000 | 56,000 | — |
| 140 | Mô hình máy quét rác sân trường | Kĩ thuật môi trường | Trần Gia Huy, Phan Ngọc Tài | 9/8 | THCS Tịnh Hà (xã Mỹ Tịnh An) | 38,333 | 17,333 | 55,667 | — |
| 141 | Học sinh với không gian mạng hiện nay | Khoa học xã hội và hành vi | Nguyễn Ngọc Khánh Linh, Đào Nguyễn Minh Thơ | 9/4 | THCS Bình Ninh (xã Bình Ninh) | 46,333 | 9,333 | 55,667 | — |
| 142 | Ứng dụng board game nhằm gia tăng hứng thú học tập môn Ngữ văn THPT | Khoa học xã hội và hành vi | Nguyễn Hồ Khả Kỳ, Trần Đình Hiếu | 12E2, 12A1 | THPT Hồng Ngự 1 | 45,333 | 10,333 | 55,667 | — |
| 143 | Cảm biến thông minh phát hiện và xử lí khí gas dựa trên vật liệu Zeolite 13 X | Hệ thống nhúng | Cao Quốc Nhân, Nguyễn Thị Xuân Mai | 10A3 | THPT Lai Vung 2 | 35,000 | 20,667 | 55,667 | — |
| 144 | Phi hành gia thông thái | Rô bốt và máy thông minh | Đỗ Quốc Đạt | 9A2 | THCS Định An (xã Lai Vung) | 41,000 | 14,333 | 55,333 | — |
| 145 | Hành vi thể hiện “cái tôi” của học sinh THCS-Thực trạng và giải pháp | Khoa học xã hội và hành vi | Đỗ Bảo Ngọc | 9A1 | THCS Mỹ Hòa (xã Tháp Mười) | 40,667 | 14,667 | 55,333 | — |
| 146 | Một số giải pháp phòng vệ hiện tượng BRAIN ROT (THỐI NÃO) cho học sinh Trường THPT Phú Điền | Khoa học xã hội và hành vi | Huỳnh Ngọc Dung | 12B1 | THPT Phú Điền | 42,167 | 13,167 | 55,333 | — |
| 147 | Chiết xuất bromelain từ vỏ quả dứa trong điều chế nước rửa rau quả an toàn | Hóa Sinh | Lê Thị Kiều Diễm, Huỳnh Anh Đức | 9A2, 8A1 | TH&THCS Hòa Thành (xã Tân Dương) | 36,667 | 18,333 | 55,000 | — |
| 148 | Nghiên cứu chế tạo xà phòng từ chiết xuất cỏ lào kết hợp với một số cây thảo mộc tại xã Đồng Sơn, tỉnh Đồng Tháp | Hóa học | Cao Thị Loan Anh | 9/6 | THCS Võ Đăng Được (xã Đồng Sơn) | 35,000 | 20,000 | 55,000 | — |
| 149 | Hệ thống tái chế chai nhựa thành dây gióng hỗ trợ canh tác sầu riêng | Kĩ thuật môi trường | Nguyễn Phú Thọ | 12A2 | THPT Huỳnh Văn Sâm | 36,667 | 18,333 | 55,000 | — |
| 150 | Hệ thống nhận diện và phân loại trái xoài bằng ứng dụng AI | Phần mềm hệ thống | Lê Phú Vinh, Tôn Mohamed Kosem | 11A5 | THPT Đỗ Công Tường | 36,667 | 18,333 | 55,000 | — |
| 151 | Áp lực trưởng thành sớm từ sự kỳ vọng của gia đình | Khoa học xã hội và hành vi | Lê Thành Đồng | 11A8 | THPT Thống Linh | 40,000 | 15,000 | 55,000 | — |
| 152 | Sản xuất túi giấy sinh học thân thiện với mội trường từ xơ và lõi cuống của quả mít | Khoa học vật liệu | Trần Đỗ Tâm Như | 9A2 | THCS Mỹ Đông (xã Mỹ Quí) | 35,833 | 19,000 | 54,833 | — |
| 153 | Trình mô phỏng trực quan hình học 4D/5D | Phần mềm hệ thống | Huỳnh Gia Bảo | 9/1 | THCS Bình Thành (xã Lấp Vò) | 37,333 | 17,500 | 54,833 | — |
| 154 | Thực trạng và giải pháp của việc khắc phục tình trạng lạm dụng công nghệ AI trong học tập của học sinh tại các trường THPT trên địa bàn Phường Đạo Thạnh và Phường Mỹ Tho, Tỉnh Đồng Tháp | Khoa học xã hội và hành vi | Lê Thị Quỳnh Anh, Phan Ngọc Thanh Trúc | 11A4 | THPT Trần Hưng Đạo | 39,667 | 15,167 | 54,833 | — |
| 155 | Hệ thống quan trắc môi trường nước trong nuôi thủy sản | Kĩ thuật môi trường | Nguyễn Đức Tuấn, Lê Minh Thảo | 9A3 | THCS Phương Thịnh (xã Phương Thịnh) | 35,667 | 19,000 | 54,667 | — |
| 156 | Mắt thần xanh - Bèo tấm cảm biến sinh học cảnh báo sớm ô nhiễm nguồn nước | Kĩ thuật môi trường | Đặng Ngọc Huỳnh Hương, Lê Nguyễn Gia Linh | 9A3 | THCS Nhị Mỹ (phường Mỹ Trà) | 35,667 | 19,000 | 54,667 | — |
| 157 | Nghiên cứu phần mềm phát hiện và cảnh báo buồn ngủ dựa trên trí truệ nhân tạo | Phần mềm hệ thống | Lê Hoàng Thiên Long | 10,1 | THCS&THPT Long Bình | 35,667 | 19,000 | 54,667 | — |
| 158 | Thiết bịsử dụngnănglượngmặt trờiđuổichim,cò, chuột thông minh | Kĩ thuật cơ khí | Trần Duy Khang | 9A5 | THCS An Phong (xã An Long) | 40,833 | 13,667 | 54,500 | — |
| 159 | Thiết bị phát hiện dấu hiệu áp lực của học sinh thông qua hành vi học tập tại bàn ghế | Hệ thống nhúng | Bùi Tấn Phước, Bùi Thành Tiến | 9.2, 9.3 | THCS Tân Hưng (xã Thanh Hưng) | 35,000 | 19,000 | 54,000 | — |
| 160 | Mô hình cảnh báo sạt lở, động đất và lũ lụt | Hệ thống nhúng | Phạm Hoàng Phi Long, Bùi Minh Khang | 9/9 | THCS Võ Văn Dánh (xã Gò Công Đông) | 35,500 | 18,500 | 54,000 | — |
| 161 | Trạm giám sát cảnh báo mật độ côn trùng thông minh | Hệ thống nhúng | Trương Kim Ngọc Ngân, Trần Văn Trọng | 9/3 | TH&THCS Lê Văn Nghề (phường Mỹ Phong) | 40,000 | 14,000 | 54,000 | — |
| 162 | Giải pháp nâng cao nhận thức và bảo tồn sự trong sáng của tiếng Việt cho học sinh phổ thông qua Chatbot AI hỗ trợ dịch và giải nghĩa phương ngữ, tiếng lòng miền Tây Nam Bộ | Khoa học xã hội và hành vi | Trần Khánh An | 9 1 | THCS Trung An (phường Trung An) | 45,000 | 9,000 | 54,000 | — |
| 163 | Thùng rác tự động phân loại nhờ AI | Khoa học Trái Đất và môi trường | Phan Đặng Hoàng Huy, Lê Vĩnh Thành | 9.9, 9.8 | THCS Bảo Định (phường Trung An) | 35,333 | 18,500 | 53,833 | — |
| 164 | Một số thói quen xấu phổ biến của học sinh trường THPT Tam Nông năm học 2025-2026-thực trạng, nguyên nhân và giải pháp | Khoa học xã hội và hành vi | Trần Phong Nguyên, Nguyễn Phạm Phong Lan | 12C3, 11A3 | THPT Tam Nông | 39,333 | 14,500 | 53,833 | — |
| 165 | Rèm cửa thông minh tự động đóng – mở khi có ánh nắng gắt | Rô bốt và máy thông minh | Nguyễn Lý Thanh Đài | 9/4 | THCS Nam Định (phường Thới Sơn) | 35,333 | 18,333 | 53,667 | — |
| 166 | Máy nước nóng dùng năng lượng mặt trời mini | Năng lượng: Vật lí | Võ Thanh Ngân, Nguyễn Lê Gia Hân | 9/5, 8/1 | THCS Bình Đức (phường Trung An) | 39,333 | 14,333 | 53,667 | — |
| 167 | Thực trạng và giải pháp phòng chống bắt cóc online đối với học sinh THCS | Khoa học xã hội và hành vi | Võ Tuấn Kiệt 9A2, Nguyễn Thị Tú Quỳnh 9A2 | 9A2 | THCS Phạm Hữu Lầu (phường Cao Lãnh) | 43,167 | 10,333 | 53,500 | — |
| 168 | Máy mô phỏng mối quan hệ giữa dao động điều hòa với chuyển động tròn | Vật lí và Thiên văn | Trương Hoàng Phúc, Nguyễn Gia Thịnh | 11,6 | THPT Vĩnh Kim | 36,000 | 17,000 | 53,000 | — |
| 169 | Kết bạn online-Hiểm hoạ offline. Nhận thức của học sinh Trung học phổ thông về nguy cơ bắt cóc qua mạng | Khoa học xã hội và hành vi | Trần Khánh Đăng, Bùi Hữu Lễ | 11A1 | THPT Châu Thành 2 | 40,000 | 12,833 | 52,833 | — |
| 170 | Mô hình cây tri thức tương tác đa môn, ứng dụng công nghệ số | Hệ thống nhúng | Võ Phạm Tuyên | 9/5 | THCS Bình Xuân (phường Bình Xuân) | 39,333 | 13,167 | 52,500 | — |
| 171 | Phân tích tác động của định kiến giới đến xu hướng lựa chọn tổ hợp môn và định hướng nghề nghiệp của học sinh trường THPT Chu Văn An. | Khoa học xã hội và hành vi | Trần Thị Mỹ Trúc, Lê Thị Mỹ Như | 12A3 | THPT Chu Văn An | 40,333 | 12,000 | 52,333 | — |
| 172 | Ứng dụng trò chơi mô phỏng (role play) trong giáo dục trí tuệ cảm xúc và ứng phó xung đột cho học sinh THCS | Khoa học xã hội và hành vi | Võ Lê Ngọc Thảo, Trương Lê Vĩnh Hiệp | 9/4, 8/5 | THCS Tân Hiệp (xã Châu Thành) | 39,167 | 13,167 | 52,333 | — |
| 173 | Mô hình chuồng nuôi tự động | Hệ thống nhúng | Trần Hồng Đăng Khoa | 9A2 | THCS Thái Thị Kim Hồng (phường Cai Lậy) | 35,750 | 16,500 | 52,250 | — |
| 174 | Giáo dục ý thức giao thông cho học sinh Trung học cơ sở | Khoa học xã hội và hành vi | Lê Hạnh Nhân | 9A1 | THCS Tân Hội (phường Hồng Ngự) | 36,333 | 15,833 | 52,167 | — |
| 175 | Mô hình máy chà dập phần thịt quả đa năng | Kĩ thuật cơ khí | Nguyễn Phạm Hiền Mai, Nguyễn Thị Kim Loan | 9A1, 9A2 | THCS Nguyễn Du (xã Tân Hồng) | 35,000 | 16,667 | 51,667 | — |
| 176 | Nâng cao sự tự tin và tinh thần trách nhiệm cho học sinh lớp 10D1 Trường THPT Thanh Bình 2 | Khoa học xã hội và hành vi | Lê Triệu Minh, Lê Đào Phương Nghi | 10D1 | THPT Thanh Bình 2 | 40,000 | 11,333 | 51,333 | — |
| 177 | Sự im lặng độc hại và những vết thương không nhìn thấy đối với vị thành niên | Khoa học xã hội và hành vi | Võ Gia Quỳnh, Thái Tường Vy | 8/1 | THCS Tân Dương (xã Tân Dương) | 41,000 | 10,000 | 51,000 | — |
| 178 | Mô hình nông trại đa năng thời 4.0 | Hệ thống nhúng | Nguyễn Lê Mai Anh, Nguyễn Thư Kỳ | 9A4 | THCS&THPT Giồng Thị Đam | 35,000 | 16,000 | 51,000 | — |
| 179 | Giải pháp giảm thiểu những ảnh hưởng tiêu cực của trí tuệ nhân tạo Chat GPT đến hành vi học tập của học sinh phổ thông trong thời đại công nghệ số | Khoa học xã hội và hành vi | Nguyễn Thị Ngọc Hằng, Ngô Thị Anh Thơ | 12A1, 12A2 | THCS&THPT Tân Mỹ | 43,000 | 7,667 | 50,667 | — |
| 180 | Thực trạng sự vô cảm của học sinh trường THCS Rạch Gầm hiện nay và biện pháp khắc phục | Khoa học xã hội và hành vi | Nguyễn Hải Lâm, Mai Hồ Trường Thành | 8 2 | THCS Rạch Gầm (xã Kim Sơn) | 39,500 | 10,833 | 50,333 | — |
| 181 | Ứng dụng công nghệ để tự học – hướng giải quyết thay thế dạy thêm học thêm truyền thống tại trường THCS Trần Đại Nghĩa | Khoa học xã hội và hành vi | Võ Song Nhã Vi, Nguyễn Thanh Thảo | 9A1 | THCS Trần Đại Nghĩa (phường Mỹ Ngãi) | 41,167 | 9,000 | 50,167 | — |
| 182 | Hệ thống tưới nước tự động dựa trên cảm biến độ ẩm và năng lượng mặt trời | Kĩ thuật cơ khí | Đặng Kim Ngân, Võ Thí Ngọc Như | 8B | TH&THCS Thống Nhất (xã Tân Hồng) | 40,000 | 10,000 | 50,000 | — |
| 183 | Nghiên cứu tác động của thói quen xem video ngắn (Short- form video) đến khả năng tập trung và cảm xúc của học sinh khối 8,9 tại Trường THCS Phan Bội Châu | Khoa học xã hội và hành vi | Nguyễn Thị Uyển Nhi, Lê Nguyễn Khánh Băng | 9A4 | THCS Phan Bội Châu (phường Cao Lãnh) | 41,333 | 8,000 | 49,333 | — |
| 184 | Mô hình tưới cây để bàn tự động | Hệ thống nhúng | Cao Thái Anh Khoa | 12KHTN2 | THCS&THPT Tân Thới | 36,000 | 13,000 | 49,000 | — |
| 185 | Viên gạch năng lượng | Năng lượng: Vật lí | Nguyễn Thị Vân An, Huỳnh Võ Trọng Khang | 9A1, 8A1 | THCS Thường Phước 1 (xã Thường Phước) | 36,500 | 12,333 | 48,833 | — |
| 186 | Mô hình STEM “Rèn luyện kỹ năng nhận thức, quản lí thời gian qua khởi nghiệp xanh từ nhựa tái chế” | Khoa học xã hội và hành vi | Nguyễn Thị Kim Phượng, Vũ Ngọc Bảo Trâm | 9/1, 9/2 | TH&THCS Long An (xã Châu Thành) | 35,667 | 12,500 | 48,167 | — |
| 187 | Nghiên cứu thực trạng tâm lý nhận thức và đề xuất mô hình tư vấn tâm lý học đường cho học sinh THCS | NCKH | Huỳnh Thị Trúc Anh | 9A5 | THCS Tân Thạnh (xã Tân Thạnh) | 39,667 | 8,000 | 47,667 | — |
| 188 | Ngày Chủ Nhật hạnh phúc | Khoa học xã hội và hành vi | Trần Lan Anh, Nguyễn Thúy Ngọc | 9A, 8A | TH&THCS Phú Xuân (xã Tam Nông) | 39,000 | 8,000 | 47,000 | — |
| 189 | Tâm lý che giấu cảm xúc tiêu cực ở học sinh lớp 10: Khảo sát các biểu hiện và giải pháp điều chỉnh | Khoa học xã hội và hành vi | Nguyễn Ngọc Bảo Nhi | 10,2 | THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 35,000 | 11,833 | 46,833 | — |
| 190 | Đèn học thông minh bảo vệ sức khỏe | Hệ thống nhúng | Nguyễn Gia Thịnh, Đỗ Hoàng Yến | 9A1 | THCS Nguyễn Văn Khải (xã Bình Hàng Trung) | 35,000 | 11,667 | 46,667 | — |
| 191 | Xây dựng bản đồ số tích hợp liên môn (Văn - Sử - Địa) nâng cao hiệu quả dạy và học tác phẩm văn học tại trường THPT Trần Quốc Toản | Khoa học xã hội và hành vi | Huỳnh Anh Duy | 12C4 | THPT Trần Quốc Toản | 38,667 | 7,667 | 46,333 | — |
| 192 | Một số giải pháp giúp học sinh THCS sử dụng công nghệ AI hiệu quả trong học tập | Khoa học xã hội và hành vi | Nguyễn Thị Ngọc Diệp | 9/2 | THCS Hội An Đông (xã Mỹ An Hưng) | 36,167 | 9,333 | 45,500 | — |
| 193 | Thuyền cứu hộ thông minh tích hợp cánh tay robot phục vụ tiếp tế vùng lũ lụt | Rô bốt và máy thông minh | Thái Ngọc Gia Phát - | 12KA1 | THPT Chợ Gạo | 20,250 | 20,500 | 40,750 | — |
Xem văn bản gốc kết quả KHKT Đồng Tháp 2025-2026 ở đâu?
Danh sách được trích từ văn bản đính kèm Công văn số 217/SGDĐT-GDPT ngày 21/01/2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Tháp. Nguồn: https://thcs-myhoi-dongthap.violet.vn/present/2026-qd-dat-giai-khkt-tinh-14916955.html
Xin chúc mừng các em học sinh, thầy cô hướng dẫn và các trường đã đạt giải!